Suzuki Swift 2019

>> Suzuki Swift 2018 - 2019 Xe Hatchback đô thị 5 chỗ ngồi.
1 Video
new
Liên hệ
Đã gồm 10% VAT
Kiểu dáng Hatchback
Nhiên liệu Xăng
Động cơ Xăng, 1.2l
Hộp số Số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử
5.5 lít
Đô thị
3.6 lít
Cao tốc

SUZUKI SWIFT 2019

Suzuki Swift 2019 thế hệ thứ 4 được ra mắt năm 2017 tại triển lãm ô tô quốc tế Geneva International và ra mắt tại Nhật Bản cuối năm 2016. Suzuki Swift 2019 được thiết kế thay đổi toàn diện về nội thất, ngoại thất, động cơ, hộp số… Tại Việt Nam Suzuki Swift 2019 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan với hai phiên bản GL và GLX. Xe có động cơ xăng 1.2 lít tinh chỉnh với tỷ số nén cao tạo ra hiệu suất lớn và tiết kiệm nhiên liệu. Kích thước tổng thể xe (dài x rộng x cao): 3840 x 1735 x 1495mm, chiều dài cơ sở: 2450mm.

THẾT KẾ NGOẠI THẤT

Với kiểu dáng thiết kế hoàn toàn mới, Swift 2019 thể hiện sự trẻ trung, năng động nâng tầm phong cách của người sử dụng. Nắp capô và cách bố trí cụm đèn pha phía trước mang kiểu dáng của dòng xe hạng sang Poscher. Lưới tản nhiệt thiết kế 6 cạnh, khe gió bên dưới được thiết kế nối liền với đèn sương mù hai bên, cụm đèn pha có thêm dải đèn Led chiếu sáng ban ngày và tay nắm cửa sau được giấu trên cột C. Ở phía sau, sự xuất hiện của đèn phanh thứ ba và toàn bộ cụm đèn hậu khiến chiếc xe có một sự khác biệt toàn bộ với phiên bản cũ.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SUZUKI SWIFT 2019

PHIÊN BẢN SWIFT GL SWIFT GLX

THÔNG SỐ CƠ BẢN

Số cửa 5
Động cơ Xăng 1.2 lít
Hệ thống dẫn động 2WD

KÍCH THƯỚC

Dài x Rộng x Cao tổng thể (mm) 3840 x 1735 x 1495
Chiều dài cơ sở (mm) 2,450
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1520/1520 1520/1525
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4.8
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu (mm) 120

TRỌNG TẢI

Dung tích bình xăng 37
Dung tích khoang hành lý (tối đa) (lít)  918
Dung tích khoang hành lý (Khi gập ghế sau) (lít) 556
Dung tích khoang hành lý (Khi dựng ghế sau) (lít) 242

ĐỘNG CƠ

Kiểu động cơ K12M
Số xy lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ (m3) 1197
Đường kính xy lanh x Hành trình Pit tông (mm) 73.0 x 71.5
Tỷ số nén 11
Công suất cực đại (kW/rpm) 61/6000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 113/4200
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) Cao tốc/ Hỗn hợp/ Đô thị: 3.67 / 4.65/ 6.34

HỘP SỐ

Kiểu hộp số CVT – Tự động vô cấp
Tỷ Số truyền 4006 ~ 550
(Thấp: 4006 ~ 1001
Cao: 2200 ~ 550)
Số lùi: 3771
Tỷ số truyền cuối 3771

KHUNG XE

Bánh lái Cơ cấu bánh răng – Thanh răng
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống Đĩa
Hệ thống treo trước MacPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Mâm và Lốp xe 185 / 55R16

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải 895 920
Trọng lượng toàn tải 1365

MÀU SẮC

Suzuki Swift 2019 màu xanh Suzuki Swift 2019 màu trắng Suzuki Swift 2019 màu bạc
Màu xanh Màu trắng Màu bạc
Suzuki Swift 2019 màu đỏ Suzuki Swift 2019 màu xám Suzuki Swift 2019 màu đen
Màu đỏ Màu xám Màu đen (không có sẵn)

TRANG THIẾT BỊ SUZUKI SWIFT 2019

PHIÊN BẢN SWIFT GL SWIFT GLX

NGOẠI THẤT

Lưới tản nhiệt trước Đen
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe
Lốp và bánh xe 185/55R16 + Mâm đúc hợp kim
Lốp và bánh xe dự phòng T135/70R15 + Mâm thép

TẦM NHÌN

Đèn pha Halogen phản quang đa chiều
Thấu kính LED
Cụm đèn hậu LED
Đèn Led ban ngày
Gạt mưa Trước 2 tốc độ + điều chỉnh gián đoạn + rửa kính
Sau: 1 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Kính chiếu hậu phía ngoài Cùng màu thân xe
Chỉnh điện
Gập điện
Tích hợp báo rẽ

NỘI THẤT

Vô lăng 3 chấu Urethane
Bọc da
Tích hợp nút điểu chỉnh âm thanh
Tích hợp nút điều khiển hành trình
Thoại rảnh tay
Tay lái trợ lực
Đèn cabin Đèn trần cabin phía trước
Tấm che nắng Phía ghế lái với ngăn đựng vé
Phía ghế phụ với gương soi
Tay nắm hỗ trợ Ghế phụ
Phía sau x2
Hộc đựng ly Trước x 2 / sau x 1
Hộc đựng chai nước Trước x 2 / sau x 2
Cổng 12V Tại Hộc đựng đồ trung tâm
Tay nắm cửa phía trong Đen
Crôm
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Hàng ghế trước Điều chỉnh độ cao (phía ghế lái)
Điều chỉnh độ cao (phía ghế phụ)
Hàng ghế sau Gập độc lập 60:40
Gối đầu rời (x 3)

TIỆN NGHI LÁI

Điều khiển hành trình (Cruise Control)
Khóa cửa từ xa
Khởi động bằng nút bấm
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh cơ
Tự động
Âm thanh Màn hình cảm ứng đa phương tiện 7 inch
Loa trước
Loa sau
Loa phụ phía trước
Cửa kính chỉnh điện Trước/sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên lái

AN TOÀN

2 túi khí SRS phía trước
Dây đai an toàn Trước: 3 điểm với chức năng căng đai, hạn chế lực căng và điều chỉnh độ cao
Sau: 3 điểm
Khóa nối ghế trẻ em ISOFIX x 2
Khóa an toàn trẻ em
Hệ thống chống bó phanh ABS & Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống chống trộm

CHÍNH SÁCH HẬU MÃI ĐỐI VỚI SUZUKI SWIFT

  • Suzuki Swift 2019 Được Bảo hành 3 năm hoặc 100.000km (tùy theo điều kiện nào đến trước) tại tất cả các Đại lý 3S chính hãng Suzuki trên toàn Quốc.
  • Miễn phí thay nhớt động cơ, lọc nhớt ở lần bảo dưỡng 1,000km (1 tháng).
  • Miễn phí thay lọc nhớt ở lần bảo dưỡng 10,000km (6 tháng).
  • 3 lần bảo dưỡng miễn phí công lao động ở: 1,000km (1 tháng), 5,000km (3 tháng), 10,000km (6 tháng)

(*) Hình ảnh xe, thông số có thể thay đổi mà không báo trước. Tìm hiểu thêm thông tin về sản phẩm và các chương trình khuyến mại đối với Suzuki Swift, quý khách vui lòng liên hệ số Hotline trên website để chúng tôi phục vụ được tốt hơn.

(*) Website có thêm tính năng Trải nghiệm xem 360 độ cho sản phẩm Suzuki Swift áp dụng trên giao diện Desktop.

Fanpage Suzuki Vân Đạo

Trả lời