Suzuki Celerio

>> Suzuki Celerio 2018 - 2019 dòng xe Hatchback cỡ nhỏ
Kiểu dáng Hatchback
Nhiên liệu Xăng
Động cơ Xăng, 1.0l
Hộp số Số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
5.5 lít
Đô thị
4.5 lít
Cao tốc

SUZUKI CELERIO

Suzuki Celerio 2018 – 2019 dòng xe Hatchback cỡ nhỏ nằm trong phân Hạng A cạnh tranh với các dòng xe Kia Morning, Huyndai Grand I10, Chevrolet Spark… Sở hữu kích thước (dài x rộng x cao) tổng thể: 3600 x 1600 x 1540 mm, cùng chiều dài cơ sở 2425 mm các chỉ số đều lớn hơn các đối thủ cùng phân hạng mang lại không gian nội thất và khoang hành lý rộng rãi. Tại Việt Nam Suzuki Celerio được Suzuki Việt Nam lựa chọn Nhập khẩu nguyên chiếc từ….  (đây cũng là lần đầu tiên tại Việt Nam hãng xe Nhật Bản tham gia vào phân hạng A). Celerio có động cơ xăng K10B 1.0 lít tạo ra công suất tối đa 68 mã lực tại vòng tua 6000 vòng/phút, Mô-men xoắn cực đại 90 Nm tại vòng tua 3500 vòng/phút.

Suzuki Celerio có thiết kế trẻ trung, năng động. Mặt trước xe ấn tượng với những đường gân dập nổi, lưới tản nhiệt với các khe hút gió lớn, Logo S với 2 thanh mạ crôm kéo dài nối liền tới 2 cụm dèn pha. Cụm đèn pha phía trước có thiết kế kích thước lớn, cụm đèn xương mù nằm sâu trong hốc hút gió, cản trước xe có thiết kế mở rộng, thân xe trường dài với đừng gân nổi kéo dài tới cụm đèn hậu. Mui xe được thiết kế cao làm cho kích thước kính chắn gió gia tăng giúp tăng tầm nhìn, giảm điềm mù cho người lái.

Với thiết kế thông minh mang đến cho Celerio một không gian nội thất vô cùng rộng rãi, vượt xa khái niệm về một chiếc cỡ nhỏ. Không gian nội thất của xe sẽ thực sự khiến bạn bất ngờ khi khá rộng rãi, tạo cảm giác thoải mái cho tất cả người ngồi trên xe…

 

Empty tab. Edit page to add content here.
Empty tab. Edit page to add content here.
Bảng tính mua xe trả góp
Giá xe (đ)
Lãi suất/năm (%)
Thời gian vay (Tháng)
Số tiền trả trước (đ)
Tính toán
Số tiền phải trả hàng tháng
Tổng số thanh toán lãi vay
Tổng số tiền phải trả (Đã gồm số tiền trả trước)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SUZUKI Celerio

KÍCH THƯỚC
Chiều dài tổng thể mm
Chiều rộng tổng thể mm
Chiều cao tổng thể mm
Chiều dài cơ sở mm
Chiều rộng cơ sở
Trước mm
Sau mm
Bán kính vòng quay tối thiểu m
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu mm
TẢI TRỌNG
Số chỗ ngồi chỗ
Tải trọng hành lý tối đa lít
Dung tích bình xăng lít
ĐỘNG CƠ
Kiểu động cơ
Số xy lanh
Dung tích động cơ cm3
Đường kính xy-lanh x Khoảng chạy Piston mm
Tỷ số nén
Công suất cực đại kW/rpm
Mô men xoắn cực đại Nm/rpm
Hệ thống phun nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Đường hỗn hợp
Trong đô thị
Ngoài đô thị
HỘP SỐ
Kiểu hộp số
Tỷ số truyền
Số 1
Số 2
Số 3
Số 4
Số lùi
Tỷ số truyền cuối
KHUNG XE
Bánh lái
Phanh
Trước
Sau
Hệ thống treo
Trước
Sau
Vỏ và Mâm xe
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải kg
Trọng lượng toàn tải kg
KHUNG GẦM
Bánh xe và mâm xe
Bánh xe và mâm xe dự phòng
NGOẠI THẤT
Tay nắm cửa
Lưới tản nhiệt & đèn sương mù
Chắn bùn
TẦM NHÌN
Đèn pha
Đèn sương mù
Cần gạt nước
Gương chiếu hậu phía ngoài
TAY LÁI VÀ BẢNG ĐIỀU KHIỂN
Tay lái 3 chấu
Tay lái
Bảng điều khiển thông tin tích hợp cụm đồng hồ
TIỆN NGHI LÁI
Khởi động không cần chìa
Cửa kính chỉnh điện
Khóa cửa trung tâm
Khóa cửa từ xa
Hệ thống điều hòa 2 dàn lạnh
Âm thanh
NỘI THẤT
Đèn cabin
Tấm che nắng
Tay nắm hỗ trợ
Ngăn đựng cốc/Hộc đựng chai nước
Hộc đựng trung tâm
Ổ cắm USB
Ổ cắm 12V
Mở nắp nguyên liệu từ xa
CHỖ NGỒI
Ghế trước
Ghế hàng thứ 2
Ghế hàng thứ 3
Vật liệu bọc ghế
AN TOÀN
Túi khí đôi

.

MÀU SẮC XE SUZUKI CELERIO

CLIP ĐÁNH GIÁ XE SUZUKI CELERIO

Trả lời